Nghĩa của 断句 trong tiếng Trung hiện đại:
[duànjù] dấu chấm; dấu chấm câu。古书无标点符号,诵读时根据文义作停顿,或同时在书上按停顿加圈点,叫做断句。这种"句"往往比现在语法所讲的"句"短。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 句
| câu | 句: | câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 句: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |

Tìm hình ảnh cho: 断句 Tìm thêm nội dung cho: 断句
