Từ: 断句 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 断句:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 断 • 句

Nghĩa của 断句 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànjù] dấu chấm; dấu chấm câu。古书无标点符号,诵读时根据文义作停顿,或同时在书上按停顿加圈点,叫做断句。这种"句"往往比现在语法所讲的"句"短。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 句

câu句:câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
cú句:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
断句 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 断句 Tìm thêm nội dung cho: 断句