Từ: 炉膛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炉膛:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炉 • 膛

Nghĩa của 炉膛 trong tiếng Trung hiện đại:

[lútáng] lòng lò; khoang lò; bụng lò。炉子里面烧火的地方。
把炉膛改小一点,就能省煤。
lòng lò sửa nhỏ lại một chút thì sẽ tiết kiệm được than.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

lò炉:bếp lò
lô炉:lô (bếp lò)
lư炉:lư (lò nướng): lư tử, bích lư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膛

thang膛:thang (khu trống rỗng)
đường膛:hung đường (lồng ngực)
炉膛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炉膛 Tìm thêm nội dung cho: 炉膛