Từ: đôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ đôi:

追 truy, đôi堆 đôi搥 trùy, đôi

Đây là các chữ cấu thành từ này: đôi

truy, đôi [truy, đôi]

U+8FFD, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhui1, dui1, tui1;
Việt bính: zeoi1
1. [窮寇莫追] cùng khấu mạc truy 2. [追趕] truy cản;

truy, đôi

Nghĩa Trung Việt của từ 追

(Động) Đuổi theo.
◎Như: truy tung
đuổi theo dấu vết.

(Động)
Kịp.
◇Đào Uyên Minh : Ngộ dĩ vãng chi bất gián, tri lai giả chi khả truy , (Quy khứ lai từ ) Hiểu rằng chuyện qua rồi không sửa đổi được nữa, biết rằng chuyện sắp đến còn theo kịp.

(Động)
Tìm tòi, đòi lại.
◎Như: truy tang tìm lại tang chứng, tang vật, truy trái đòi nợ.

(Phó)
Nhớ lại sự đã qua.
◎Như: truy niệm nhớ lại sự trước, truy điệu nhớ lại và thương tiếc.
◇Văn tuyển : Cái truy tiên đế chi thù ngộ, dục báo chi vu bệ hạ dã , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Vì nhớ ơn tri ngộ đặc biệt của tiên đế mà muốn đền đáp với bệ hạ đấy.Một âm là đôi.

(Danh)
Cái núm chuông (chung nữu ).

(Động)
Chạm, khắc.

truy, như "truy bắt; truy điệu; truy tố" (vhn)
choai, như "choai choai" (gdhn)

Nghĩa của 追 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuī]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: TRUY
1. truy cản; truy đuổi; đuổi。追赶。
追兵
truy binh
急起直追
truy đuổi gấp
2. truy cứu; truy hỏi。追究。
追问
truy hỏi; chất vấn
追赃
truy tìm tang vật
一定要把这事的根底追出来。
nhất định phải tìm cho ra gốc gác chuyện này.
3. truy tìm; theo đuổi。追求。
追名逐利
truy danh trục lợi.
两个小伙子都在追这位姑娘。
hai chàng trai đang theo đuổi một cô gái.
4. nhìn lại; nhớ lại; hồi tưởng lại。回溯。
追念
nhớ lại
追述
thuật lại
5. truy。事后补办。
追加
tăng thêm
追认
truy nhận
Từ ghép:
追奔逐北 ; 追本穷源 ; 追逼 ; 追比 ; 追补 ; 追捕 ; 追查 ; 追悼 ; 追悼会 ; 追肥 ; 追风逐电 ; 追赶 ; 追根 ; 追根究底 ; 追购 ; 追怀 ; 追还 ; 追悔 ; 追缉 ; 追击 ; 追记 ; 追加 ; 追歼 ; 追剿 ; 追缴 ; 追究 ; 追念 ; 追求 ; 追认 ; 追述 ; 追思 ; 追诉 ; 追溯 ; 追随 ; 追亡逐北 ; 追尾 ; 追问 ; 追想 ; 追叙 ; 追寻 ; 追询 ; 追忆 ; 追赃 ; 追赠 ; 追逐 ; 追踪

Chữ gần giống với 追:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Chữ gần giống 追

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追 Tự hình chữ 追

đôi [đôi]

U+5806, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: dui1;
Việt bính: deoi1;

đôi

Nghĩa Trung Việt của từ 堆

(Danh) Đống.
◎Như: thổ đôi
đống đất, ngõa lịch đôi đống ngói vụn, sài hỏa đôi đống củi.
◇Đặng Trần Côn : Không sơn diệp tố đôi (Chinh Phụ ngâm ) Núi Không lá chất thành đống.

(Danh)
Lượng từ: chồng, đống, đám.
◎Như: nhất đôi thổ một đống đất, lưỡng đôi nhân hai đám người.

(Danh)
Chữ dùng để đặt tên đất, đồi nhỏ.
◎Như: Diễm Dự đôi đồi Diễm Dự (ở Tứ Xuyên).

(Động)
Chất đống, chồng, xếp.
◎Như: bả thư đôi tại trác tử thượng chồng sách lên bàn.

(Động)
Tích tụ, dồn.
◎Như: đôi hận thành cừu tích chứa oán giận thành thù địch.

đôi, như "cặp đôi; đôi co" (vhn)
chui, như "chui rúc, chui nhủi, chui vào" (btcn)
đồi, như "núi đồi; sườn đồi" (btcn)
doi, như "doi đất (có hình dài mà hẹp)" (btcn)
nhoi, như "nhoi lên" (btcn)
duôi, như "dể duôi (coi khinh)" (gdhn)
đòi, như "đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi" (gdhn)

Nghĩa của 堆 trong tiếng Trung hiện đại:

[duī]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 11
Hán Việt: ĐÔI
1. chồng chất; tích tụ; xếp chồng; chất。堆积。
粮食堆满仓,果子堆成山。
lương thực chất đầy kho, hoa quả chất cao như núi.
2. xếp; chất; đánh đống。用手或工具把东西堆积起来。
场上的人在堆麦秸。
trên cánh đồng mọi người đang đánh đống rạ lúa mì.
把书堆在桌子上。
xếp chồng sách lên bàn.
3. đống。(堆儿)堆积成的东西。
柴火堆
đống củi
土堆
đống đất
4. đôi; đồi nhỏ; gò (thường dùng làm tên đất)。小山(多用于地名)。
滟滪堆(在四川长江中,1958年整治航道时已炸平)。
Diễm Dự Đôi (ở Trường Giang, tỉnh Tứ Xuyên Trung Quốc.)
双堆集(在安徽)。
Song Đôi Tập (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc.)

5. đống; đám (lượng từ)。用于成堆的物或成群的人。
一堆黄土
một đống đất.
一堆人
một đám người
Từ ghép:
堆冰 ; 堆叠 ; 堆垛 ; 堆房 ; 堆放 ; 堆肥 ; 堆焊 ; 堆积 ; 堆集 ; 堆集如山 ; 堆金积玉 ; 堆聚 ; 堆垒 ; 堆砌 ; 堆笑 ; 堆栈

Chữ gần giống với 堆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 堆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 堆 Tự hình chữ 堆 Tự hình chữ 堆 Tự hình chữ 堆

trùy, đôi [trùy, đôi]

U+6425, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chui2;
Việt bính: ceoi4;

trùy, đôi

Nghĩa Trung Việt của từ 搥

(Động) Đánh, đập.
◎Như: trùy cổ
đánh trống.Một âm là đôi.

(Động)
Ném.

chuỳ, như "chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống)" (vhn)
dồi, như "dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi" (btcn)
dùi, như "dùi cui; dùi trống" (gdhn)
giùi, như "giùi (xem Dùi)" (gdhn)
thuỳ, như "thuỳ (gậy, đánh bằng gậy)" (gdhn)
truỳ, như "truỳ (đập)" (gdhn)

Chữ gần giống với 搥:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 搥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 搥 Tự hình chữ 搥 Tự hình chữ 搥 Tự hình chữ 搥

Dịch đôi sang tiếng Trung hiện đại:

《小山(多用于地名)。》对; 对儿; 孖; 双 《两个(多为对称的, 跟"单"相对)。》
một đôi vẹt
一对鹦鹉。
付; 副 《用于成套的东西。》
một đôi câu đối
一副对联。
《双层的(衣被等)。》
《两个。》
《量词, 双, 用于鞋袜。》
một đôi giày lụa.
一緉丝履。
《用于某些成对的东西的一个。》
hai tay; đôi tay
两只手。
một đôi vớ một đôi giày.
一只袜子一只鞋。
配偶 《指丈夫或妻子(多用于法令文件)。》
几; 数 《表示大于一而小于十的不定的数目。》
đôi lần
有几次。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đôi

đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co
đôi:cặp đôi; đôi co

Gới ý 15 câu đối có chữ đôi:

Hãn thấp hồng trang hoa đới lộ,Vân đôi lục mấn liễu đà yên

Hoa nặng sương đêm áo đẫm nước,Liễu tuôn khói sớm tóc vờn mây

đôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đôi Tìm thêm nội dung cho: đôi