Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vâng vâng dạ dạ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vâng vâng dạ dạ:
Dịch vâng vâng dạ dạ sang tiếng Trung hiện đại:
唯唯诺诺 《形容一味顺从别人的意见。》Nghĩa chữ nôm của chữ: vâng
| vâng | 𠳐: | vâng lời |
| vâng | 𢀥: | vâng dạ |
| vâng | 邦: | vâng dạ |
| vâng | : | vâng lời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vâng
| vâng | 𠳐: | vâng lời |
| vâng | 𢀥: | vâng dạ |
| vâng | 邦: | vâng dạ |
| vâng | : | vâng lời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ
| dạ | 也: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 亱: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 㖡: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 唯: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 啫: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 𦁹: | mũ dạ |
| dạ | 肔: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 胣: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 腋: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dạ
| dạ | 也: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 亱: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 㖡: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 唯: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 啫: | gọi dạ bảo vâng |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |
| dạ | 𦁹: | mũ dạ |
| dạ | 肔: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 胣: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |
| dạ | 腋: | dạ con, dạ dày; gam dạ, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: vâng vâng dạ dạ Tìm thêm nội dung cho: vâng vâng dạ dạ
