Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 浮签 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浮签:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浮签 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúqiān] tờ phiếu; giấy ghi kèm; giấy đính kèm (dán trên bài thi, sách, bài viết để dễ bóc)。(浮签儿)一端粘在试卷、书册、文稿上,便于揭去的纸签。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浮

nổi:trôi nổi
phù:phù sa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 签

kiểm:kiểm (âm khác của Thiêm)
thiêm:thiêm (kí)
tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm
浮签 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浮签 Tìm thêm nội dung cho: 浮签