Từ: 大蓟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大蓟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 蓟

Nghĩa của 大蓟 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjì] cây đại kế; cây kế (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,茎有刺,叶子羽状,花紫红色,瘦果椭圆形。可入药。也叫蓟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
大蓟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大蓟 Tìm thêm nội dung cho: 大蓟