Từ: can hệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ can hệ:
can hệ
Quan hệ, trách nhiệm. ☆Tương tự:
can kỉ
干紀,
tương can
相干,
quan hệ
關係,
tương quan
相關.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Nhai Đình tuy tiểu, can hệ thậm trọng. Thảng Nhai Đình hữu thất, ngô đại quân giai hưu hĩ
街亭雖小, 干係甚重. 倘街亭有失, 吾大軍皆休矣 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Nhai Đình tuy nhỏ, nhưng rất hệ trọng. Nếu lỡ ra để mất Nhai Đình thì đại quân của ta đều vứt đi cả đó.
Dịch can hệ sang tiếng Trung hiện đại:
碍事 《严重; 大有关系(多用于否定式)。》干系 《牵涉到责任或能引起纠纷的关系。》
管 《关涉; 牵涉。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: can
| can | 乾: | can phạm; can qua |
| can | 干: | can ngăn |
| can | 杆: | kì can (cột cờ) |
| can | 竿: | trúc can (cần dài) |
| can | 肝: | can trường, can đảm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hệ
| hệ | 係: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 匚: | hệ (bộ gốc còn có tên là Phương) |
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |
| hệ | 繋: |
Gới ý 15 câu đối có chữ can:

Tìm hình ảnh cho: can hệ Tìm thêm nội dung cho: can hệ
