Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 賾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賾, chiết tự chữ TRÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賾:
賾
Chiết tự chữ 賾
Biến thể giản thể: 赜;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zak3;
賾 trách
◎Như: thám trách sách ẩn 探賾索隱 nghiên cứu nghĩa lí sâu xa.
◇Dịch Kinh 易經: Thánh nhân hữu dĩ kiến thiên hạ chi trách 聖人有以見天下之賾 (Hệ từ thượng 繫辭上) Thánh nhân do đó thấy được chỗ sâu xa uẩn áo của thiên hạ.
(Tính) Sâu xa, u thâm.
◇Mạnh Giao 孟郊: Trách hải thùy năng nhai 賾海誰能涯 (Điếu Nguyên Lỗ San 弔元魯山) Biển sâu ai dò được?
trách, như "trách (bí ẩn; khó hiểu)" (gdhn)
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zak3;
賾 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 賾
(Danh) Sự vật sâu xa huyền diệu.◎Như: thám trách sách ẩn 探賾索隱 nghiên cứu nghĩa lí sâu xa.
◇Dịch Kinh 易經: Thánh nhân hữu dĩ kiến thiên hạ chi trách 聖人有以見天下之賾 (Hệ từ thượng 繫辭上) Thánh nhân do đó thấy được chỗ sâu xa uẩn áo của thiên hạ.
(Tính) Sâu xa, u thâm.
◇Mạnh Giao 孟郊: Trách hải thùy năng nhai 賾海誰能涯 (Điếu Nguyên Lỗ San 弔元魯山) Biển sâu ai dò được?
trách, như "trách (bí ẩn; khó hiểu)" (gdhn)
Dị thể chữ 賾
赜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賾
| trách | 賾: | trách (bí ẩn; khó hiểu) |

Tìm hình ảnh cho: 賾 Tìm thêm nội dung cho: 賾
