Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 賾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 賾, chiết tự chữ TRÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賾:

賾 trách

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 賾

trách [trách]

U+8CFE, tổng 18 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ze2;
Việt bính: zaak3 zak3;

trách

Nghĩa Trung Việt của từ 賾

(Danh) Sự vật sâu xa huyền diệu.
◎Như: thám trách sách ẩn
nghiên cứu nghĩa lí sâu xa.
◇Dịch Kinh : Thánh nhân hữu dĩ kiến thiên hạ chi trách (Hệ từ thượng ) Thánh nhân do đó thấy được chỗ sâu xa uẩn áo của thiên hạ.

(Tính)
Sâu xa, u thâm.
◇Mạnh Giao : Trách hải thùy năng nhai (Điếu Nguyên Lỗ San ) Biển sâu ai dò được?
trách, như "trách (bí ẩn; khó hiểu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 賾:

, , , , 𧷸, 𧷹, 𧷺,

Dị thể chữ 賾

,

Chữ gần giống 賾

, , , , , 鰿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 賾 Tự hình chữ 賾 Tự hình chữ 賾 Tự hình chữ 賾

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賾

trách:trách (bí ẩn; khó hiểu)
賾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賾 Tìm thêm nội dung cho: 賾