Từ: 助战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 助战:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 助 • 战

Nghĩa của 助战 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùzhàn] 1. trợ chiến。协助作战。
2. trợ oai; trợ uy。助威。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ助:phiên chợ, chợ trời
chữa助:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ助:mọi rợ
trợ助:trợ lực, hỗ trợ
đợ助:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến战:chiến tranh, chiến đấu
助战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 助战 Tìm thêm nội dung cho: 助战