Cao su chống va đập cửa

Từ: 一发千钧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一发千钧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一发千钧 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīfàqiānjūn] Hán Việt: NHẤT PHÁT THIÊN QUÂN
chỉ mành treo chuông; ngàn cân treo sợi tóc。一根头发上系着千钧的重量。比喻极其危险。也说千钧一发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钧

quân:quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng)
一发千钧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一发千钧 Tìm thêm nội dung cho: 一发千钧