Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân diện
Mặt người.
◇Thôi Hộ 護:
Khứ niên kim nhật thử môn trung, Nhân diện đào hoa tương ánh hồng
中, 紅 (Đề đô thành nam trang 莊) Năm ngoái vào ngày hôm nay, ở trong cửa này, Mặt nàng cùng với hoa đào phản chiếu nhau thắm một màu hồng.Người.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Bất kiến nhất cá nhân diện
(Quyển nhị thập tứ) Chẳng thấy một người nào cả.Tình người.
◇Nhị khắc phách án kinh kì 奇:
Thế tình khán lãnh noãn, Nhân diện trục cao đê
暖, 低 (Quyển nhị thập lục) Tình đời coi ấm lạnh, Tình người tranh thấp cao.Nói tắt của
nhân diện thú tâm
心 mặt người dạ thú.
◇Đỗ Phủ 甫:
Bạc tục phòng nhân diện
(Khóa tiểu thụ 豎) Thói tục điêu bạc, hãy đề phòng mặt người dạ thú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
人面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人面 Tìm thêm nội dung cho: 人面