Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 官腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānqiāng] giọng quan; miệng lưỡi nhà quan; hách dịch。旧时称官场中的门面话,今指利用规章、手续等来敷衍推托或责备的话。
打官腔
lên giọng quan cách; hách dịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
官腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官腔 Tìm thêm nội dung cho: 官腔