Chữ 閨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 閨, chiết tự chữ KHUÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 閨:

閨 khuê

Đây là các chữ cấu thành từ này: 閨

閨

Chiết tự chữ 閨

Chiết tự chữ khuê bao gồm chữ 門 圭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

閨 cấu thành từ 2 chữ: 門, 圭
  • 門 mon, món, môn
  • 圭 khoai, khuê, que, quê
  • khuê [khuê]

    U+95A8, tổng 14 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 闺;
    Pinyin: gui1, du1;
    Việt bính: gwai1
    1. [閨闥] khuê thát;

    閨 khuê

    Nghĩa Trung Việt của từ 閨

    (Danh) Cửa nhỏ, trên tròn dưới vuông.
    ◇Tuân Tử 荀
    子: Phủ nhi xuất thành môn, dĩ vi tiểu chi khuê dã, tửu loạn kì thần dã 俯而出城門, 以為小之閨也, 酒亂其神也 (Giải tế 解蔽) Cúi đầu ra cổng thành, lấy đó làm cửa tò vò, rượu làm rối loạn tinh thần vậy.

    (Danh)
    Cửa nhỏ trong cung.
    ◎Như: kim khuê 金閨 cửa trong ấy là chỗ các thị thần ở.

    (Danh)
    Nhà trong, chỗ phụ nữ ở.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếp tại thâm khuê, văn tướng quân chi danh 妾在深閨, 聞將軍之名 (Đệ bát hồi) Thiếp ở chốn phòng the, được nghe tiếng tướng quân.

    (Tính)
    Thuộc về phụ nữ.
    ◎Như: khuê phòng 閨房 phòng the, phòng của phụ nữ ở, khuê hữu 閨友 bạn bè của đàn bà con gái.
    ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tắc tri tác giả bổn ý nguyên vi kí thuật đương nhật khuê hữu khuê tình, tịnh phi oán thế mạ thì chi thư hĩ 則知作者本意原為記述當日閨友閨情, 並非怨世罵時之書矣 (Đệ nhất hồi) Hẳn biết bổn ý của tác giả vốn là ghi chép những chuyện bạn bè, tình tứ trong khuê các buổi đó, chứ quyết không phải là sách oán ghét chửi bới thời thế vậy.
    khuê, như "khuê các, khuê phòng" (vhn)

    Chữ gần giống với 閨:

    䦕, 䦖, 䦗, 䦘, 䦙, 䦚, 䦛, 䦶, 閡, 関, 閣, 閤, 閥, 閦, 閧, 閨, 閩, 閪, 𨴑, 𨴦,

    Dị thể chữ 閨

    闺,

    Chữ gần giống 閨

    闆, 闛, 闔, 闕, 闖, 闗, 闘, 闙, 闚, 關,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 閨 Tự hình chữ 閨 Tự hình chữ 閨 Tự hình chữ 閨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 閨

    khuê閨:khuê các, khuê phòng

    Gới ý 15 câu đối có chữ 閨:

    北苑花飛寒繐帳,西窗月落冷深閨

    Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê

    Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ

    閨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 閨 Tìm thêm nội dung cho: 閨