Chữ 㷋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㷋, chiết tự chữ ĐƯỢM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㷋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 㷋

[]

U+3DCB, tổng 12 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tan2, tan3;
Việt bính: dam2 tam4;


Nghĩa Trung Việt của từ 㷋


đượm, như "cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm" (gdhn)

Chữ gần giống với 㷋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊄, 𤊒, 𤊠, 𤊡, 𤊢, 𤊣, 𤊤, 𤊥, 𤊦, 𤊧, 𤊨, 𤊩, 𤊪, 𤊫, 𤊬, 𤊭, 𤊰,

Chữ gần giống 㷋

Tự hình:

Tự hình chữ 㷋 Tự hình chữ 㷋 Tự hình chữ 㷋 Tự hình chữ 㷋

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㷋

đượm:cháy rất đượm; đượm đà, nồng đượm, thắm đượm
㷋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㷋 Tìm thêm nội dung cho: 㷋