Từ: mẫn tiệp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mẫn tiệp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mẫntiệp

Nghĩa mẫn tiệp trong tiếng Việt:

["- nhanh nhẹn, sáng suốt"]

Dịch mẫn tiệp sang tiếng Trung hiện đại:

敏捷 《(动作)迅速而灵敏。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫn

mẫn:ưu thời mẫn thế
mẫn:cần mẫn
mẫn:ưu thời mẫn thế
mẫn:mẫn cán
mẫn:mẫn một (tiêu diệt hết)
mẫn:cá mẫn

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiệp

tiệp:tiệp (chức quan phụ nữ trong cung)
tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tiệp:tiệp (lông nheo)
mẫn tiệp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mẫn tiệp Tìm thêm nội dung cho: mẫn tiệp