Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
pháo thủ
Binh sĩ chuyên môn sử dụng hỏa pháo.Tay bắn giỏi, kĩ thuật cao (phương ngôn).
Nghĩa của 炮手 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàoshǒu] pháo thủ。操作火炮的战士。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 炮手 Tìm thêm nội dung cho: 炮手
