Cao su chống va đập cửa
pháo thủ
Binh sĩ chuyên môn sử dụng hỏa pháo.Tay bắn giỏi, kĩ thuật cao (phương ngôn).
Nghĩa của 炮手 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàoshǒu] pháo thủ。操作火炮的战士。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 炮手 Tìm thêm nội dung cho: 炮手
