Từ: phân tích khảo chứng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân tích khảo chứng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phân • tích • khảo • chứng

Dịch phân tích khảo chứng sang tiếng Trung hiện đại:

辩证; 辨证 《辨析考证。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân份:phân chia
phân分:phân vân
phân吩:phân (dặn bảo)
phân坋:bón phân
phân棼: 
phân氛:phân vi (khí quyển)
phân粪:phân trâu
phân糞:phân trâu
phân紛:phân vân
phân纷:phân vân
phân芬:phân phân (hương thơm toả ra)
phân棻: 
phân酚:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân雰:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích剔:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích勣:thành tích
tích惜:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích昔:có tích rằng
tích晰:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích析:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích淅:tích (vo gạo)
tích滴:tích (giọt nước)
tích潟:tích (đất phèn)
tích瘠:tích (gầy yếu)
tích皙:tích (da trắng mịn)
tích积:tích luỹ
tích積:tích lại
tích績:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích绩:công tích, thành tích
tích脊:tích (lưng)
tích腊:tích (thịt phơi khô)
tích舄:tích (đất phèn)
tích菥:tích (dược thảo)
tích蜥:tích dịch (thằn lằn)
tích跡:dấu tích
tích踖:thốc tích (sợ mà mến)
tích蹐:tích (bước ngắn)
tích蹟:vết tích
tích躄:tích (què hai chân; té ngã)
tích躃:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích辟:tích (vua, đòi vời)
tích迹:di tích
tích錫:tích (thiếc; phiên âm)
tích锡:tích (thiếc; phiên âm)
tích鶺:tích (chim chìa vôi)
tích鹡:tích (chim chìa vôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khảo

khảo󰁾: 
khảo拷:tra khảo
khảo攷:chủ khảo; khảo cổ
khảo栲:khảo lão (giỏ mây)
khảo烤:bánh khảo
khảo𥹬:bánh khảo
khảo考:chủ khảo; khảo cổ
khảo銬:khảo (cái còng khoá tay)
khảo铐:khảo (cái còng khoá tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chứng

chứng症:chứng bệnh
chứng瘴:chứng bệnh
chứng癥:chứng bệnh
chứng証:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng证:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chứng證:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

吉葉三秋由命醮,祥占四代疊分甘

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân tích khảo chứng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân tích khảo chứng Tìm thêm nội dung cho: phân tích khảo chứng