Từ: 炮灰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮灰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 炮 • 灰

Nghĩa của 炮灰 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàohuī] bia đỡ đạn。比喻参加非正义战争去送命的士兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào炮:bào chế
bác炮:đại bác
pháo炮:đốt pháo, bắn pháo
than炮:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi灰:mùi hoi
hui灰:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi灰:thạch hôi (đá vôi)
khói灰:sương khói
khôi灰:khôi (xem Hôi)
vôi灰:bình vôi
炮灰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮灰 Tìm thêm nội dung cho: 炮灰