Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 残兵败将 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残兵败将:
Nghĩa của 残兵败将 trong tiếng Trung hiện đại:
[cánbīngbàijiàng] tàn binh bại tướng; binh tàn tướng bại。伤残的兵卒,败退的将官。形容战败后的余部。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 残
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 败
| bại | 败: | đánh bại; bại lộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 将
| tương | 将: | tương lai; tương trợ |
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 残兵败将 Tìm thêm nội dung cho: 残兵败将
