Từ: 残兵败将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残兵败将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残兵败将 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánbīngbàijiàng] tàn binh bại tướng; binh tàn tướng bại。伤残的兵卒,败退的将官。形容战败后的余部。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
残兵败将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残兵败将 Tìm thêm nội dung cho: 残兵败将