Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 炮炼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮炼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炮炼 trong tiếng Trung hiện đại:

[páoliàn] sao thuốc; sấy thuốc。用加热的方法把中药原料里的水分和杂质除去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện
炮炼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮炼 Tìm thêm nội dung cho: 炮炼