Từ: 点兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnbīng] điểm binh。指召集并检阅即将或准备出征的士兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
点兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点兵 Tìm thêm nội dung cho: 点兵