Từ: ráy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ráy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ráy

Nghĩa ráy trong tiếng Việt:

["- d. Loài cây mọc ở bụi bờ ẩm thấp, lá hình tim, thân ngầm hình củ, ăn ngứa: Đói thời ăn ráy ăn khoai, Chớ thấy lúa giỗ tháng hai mà mừng (cd).","- d. Cg. Ráy tai. Cứt ráy. Chất nhờn do ống tai ngoài tiết ra, thường quện với bụi thành một chất hơi rắn."]

Dịch ráy sang tiếng Trung hiện đại:

耳垢 《外耳道内皮脂腺分泌的蜡状物质, 黄色, 有湿润耳内细毛和防止昆虫进入耳内的作用。也叫耵聍(dīngníng), 通称耳屎。》
野芋 《植物名。天南星科野芋属, 多年生草本。原产于美洲或南非。叶呈心脏形, 长叶柄, 夏初开白色花, 排列成肉穗花序, 花外围有叶变形而成的佛焰包, 呈白色喇叭状。具观赏价值。》
鼓膜 《外听道和中耳之间的薄膜, 由纤维组织构成, 椭圆形, 半透明。内表面与听骨相连, 外界的声波震动鼓膜, 使听骨发生振动。也叫耳鼓、耳膜。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ráy

ráy𱖝:ráy tai, rửa ráy
ráy𢹿: 
ráy𤀕:rửa ráy
ráy𫇶:củ ráy (khoai ngứa)
ráy𫈨:củ ráy (khoai ngứa)
ráy𦵜:khoai ráy, củ ráy
ráy𧒊:ráy tai
ráy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ráy Tìm thêm nội dung cho: ráy