Từ: ngoại có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngoại:
Pinyin: wai4, wan3;
Việt bính: ngoi6 oi6
1. [意外] ý ngoại 2. [不外] bất ngoại 3. [排外] bài ngoại 4. [局外] cục ngoại 5. [格外] cách ngoại 6. [向外] hướng ngoại 7. [例外] lệ ngoại 8. [外交] ngoại giao 9. [外來] ngoại lai 10. [外國] ngoại quốc 11. [分外] phận ngoại, phân ngoại 12. [此外] thử ngoại 13. [務外] vụ ngoại 14. [員外] viên ngoại 15. [出外] xuất ngoại;
外 ngoại
Nghĩa Trung Việt của từ 外
(Danh) Bên ngoài.◎Như: nội ngoại 內外 trong và ngoài, môn ngoại 門外 ngoài cửa, ốc ngoại 屋外 ngoài nhà.
(Danh) Nước ngoài, ngoại quốc.
◎Như: đối ngoại mậu dịch 對外貿易 buôn bán với nước ngoài.
(Danh) Vai ông già (trong tuồng Tàu).
(Tính) Thuộc về bên ngoài, của ngoại quốc.
◎Như: ngoại tệ 外幣 tiền nước ngoài, ngoại địa 外地 đất bên ngoài.
(Tính) Thuộc về bên họ mẹ.
◎Như: ngoại tổ phụ 外祖父 ông ngoại, ngoại tôn 外孫 cháu ngoại.
(Tính) Khác.
◎Như: ngoại nhất chương 外一章 một chương khác, ngoại nhất thủ 外一首 một bài khác.
(Tính) Không chính thức.
◎Như: ngoại hiệu 外號 biệt danh, ngoại sử 外史 sử không chính thức, không phải chính sử.
(Động) Lánh xa, không thân thiết.
◇Dịch Kinh 易經: Nội quân tử nhi ngoại tiểu nhân, quân tử đạo trưởng, tiểu nhân đạo tiêu dã 內君子而外小人, 君子道長, 小人道消也 (Thái quái 泰卦) Thân gần người quân tử mà xa lánh kẻ tiểu nhân, đạo của quân tử thì lớn lên, đạo của tiểu nhân thì tiêu mòn.
(Động) Làm trái, làm ngược lại.
◇Quản Tử 管子: Sậu lệnh bất hành, dân tâm nãi ngoại 驟令不行, 民心乃外 (Bản pháp 版法) Lệnh gấp mà không thi hành, lòng dân sẽ làm trái lại.
ngoại, như "bà ngoại" (vhn)
ngoái, như "năm ngoái" (btcn)
ngoải, như "ngắc ngoải" (btcn)
ngoài, như "bên ngoài" (btcn)
nguậy, như "ngọ nguậy" (gdhn)
Nghĩa của 外 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: NGOẠI
1. ngoài; ở ngoài; bên ngoài。外边,外边的 (跟"内"或"里"相对)。
出外
đi vắng, đi khỏi; xuất ngoại
外 国
nước ngoài; ngoại quốc
课外 活动
sinh hoạt ngoại khoá
2. khác (ngoài chỗ mình ở)。指自己所在地以外的。
外 地
nơi khác, vùng khác
外 省
tỉnh khác
3. nước ngoài。外国,外国的。
对外 贸易。
ngoại thương, mậu dịch đối ngoại; buôn bán với nước ngoài.
外 文
tiếng nước ngoài; ngoại khoá.
4. bên ngoại; họ mẹ。称母亲、姐妹或女儿方面的亲戚。
外 祖母。
bà ngoại
外 孙
cháu ngoại
5. ngoài (quan hệ xa)。关系疏远的。
外 人
người ngoài, người dưng.
见外
coi là người ngoài.
6. ngoài (phạm vi nào đó)。另外。
外 加
thêm; phụ vào; tăng thêm
外 带
ngoài ra còn
7. ngoài ra; ngoại trừ。以外。
六百里外
ngoài sáu trăm dặm
此外
ngoài ra; ngoại trừ cái đó ra
除外
ngoài ra
8. ngoại; khác (không phải chính thức)。非正式的,非正规的。
外 号
biệt hiệu, ngoại hiệu
外 传
ngoại truyện
9. kép ngoại (vai ông già trong tuồng kịch)。戏曲角色,扮演老年男子。
Từ ghép:
外币 ; 外边 ; 外表 ; 外宾 ; 外部 ; 外埠 ; 外财 ; 外层空间 ; 外场 ; 外钞 ; 外出血 ; 外带 ; 外道 ; 外道 ; 外敌 ; 外地 ; 外电路 ; 外调 ; 外毒素 ; 外耳 ; 外耳道 ; 外耳门 ; 外分泌 ; 外稃 ; 外敷 ; 外感 ; 外港 ; 外功 ; 外公 ; 外公切线 ; 外骨骼 ; 外观 ; 外国 ; 外国语 ; 外果皮 ; 外行 ; 外号 ; 外话 ; 外踝 ; 外患 ; 外汇 ; 外活 ; 外货 ; 外祸 ; 外籍 ; 外寄生 ; 外加 ; 外家 ; 外间 ; 外艰 ;
外交 ; 外交辞令 ; 外交特权 ; 外交团 ; 外角 ; 外接圆 ; 外界 ; 外景 ; 外舅 ; 外科 ; 外客 ; 外寇 ; 外快 ; 外来 ; 外来语 ; 外力 ; 外流 ; 外路 ; 外貌 ; 外面 ; 外面 ; 外面儿光 ; 外胚层 ; 外婆 ; 外戚 ; 外气 ; 外强中干 ; 外侨 ; 外切多边形 ; 外勤 ; 外人 ; 外伤 ; 外商 ; 外肾 ; 外甥 ; 外甥女 ; 外省 ; 外史 ; 外事 ; 外手 ; 外首 ; 外水 ; 外孙 ; 外孙女 ; 外胎 ; 外套 ; 外听道 ; 外头 ; 外围 ;
外文 ; 外屋 ; 外侮 ; 外务 ; 外鹜 ; 外弦 ; 外县 ; 外线 ; 外乡 ; 外项 ; 外销 ; 外心 ; 外姓 ; 外延 ; 外焰 ; 外洋 ; 外衣 ; 外因 ; 外语 ; 外域 ; 外遇 ; 外圆内方 ; 外援 ; 外在 ; 外债 ; 外展神经 ; 外罩 ; 外痔 ; 外资 ; 外子 ; 外族 ; 外祖父 ; 外祖母
Tự hình:

Dịch ngoại sang tiếng Trung hiện đại:
外 《非正式的, 非正规的。》biệt hiệu, ngoại hiệu外号。
ngoại truyện
外传。
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoại
| ngoại | 外: | bà ngoại |
Gới ý 13 câu đối có chữ ngoại:
Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng
Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng
Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng
Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

Tìm hình ảnh cho: ngoại Tìm thêm nội dung cho: ngoại
