Từ: 点字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点字 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnzì] chữ nổi; chữ Braille; chữ Brai (chữ dùng cho người mù)。见〖盲字〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
点字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点字 Tìm thêm nội dung cho: 点字