Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 点播 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎnbō] 1. trỉa hạt; gieo; tra hạt。播种的一种方法,每隔一定距离挖一小坑,放入种子。也叫点种。
2. theo yêu cầu; phát theo yêu cầu; chọn và yêu cầu đài phát。指定节目请广播电台、电视台播送。
听众点播的音乐节目。
tiết mục âm nhạc theo yêu cầu khán giả.
2. theo yêu cầu; phát theo yêu cầu; chọn và yêu cầu đài phát。指定节目请广播电台、电视台播送。
听众点播的音乐节目。
tiết mục âm nhạc theo yêu cầu khán giả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 点播 Tìm thêm nội dung cho: 点播
