Từ: 点播 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点播:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 点 • 播

Nghĩa của 点播 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnbō] 1. trỉa hạt; gieo; tra hạt。播种的一种方法,每隔一定距离挖一小坑,放入种子。也叫点种。
2. theo yêu cầu; phát theo yêu cầu; chọn và yêu cầu đài phát。指定节目请广播电台、电视台播送。
听众点播的音乐节目。
tiết mục âm nhạc theo yêu cầu khán giả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp点:bếp lửa
chấm点:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm点:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

bá播:truyền bá
bạ播:bậy bạ
bớ播: 
bợ播:nịnh bợ; tạm bợ
bứ播: 
phăng播:chối phăng
vá播:vá áo
vả播:nhờ vả
vớ播:vớ lấy
点播 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点播 Tìm thêm nội dung cho: 点播