Từ: 点收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点收:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点收 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnshōu] kiểm nhận; nghiệm thu。接收货物或财产时一件件地查点。
按清单点收
kiểm nhận theo hoá đơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra
点收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点收 Tìm thêm nội dung cho: 点收