Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 点收 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎnshōu] kiểm nhận; nghiệm thu。接收货物或财产时一件件地查点。
按清单点收
kiểm nhận theo hoá đơn
按清单点收
kiểm nhận theo hoá đơn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |

Tìm hình ảnh cho: 点收 Tìm thêm nội dung cho: 点收
