Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 点染 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎnrǎn] gọt giũa; trau chuốt; tô màu; tô điểm (văn chương)。绘画时点缀景物和着色,也比喻修饰文字。
一经点染,形象更加生动。
qua trau chuốt, hình tượng càng sinh động.
一经点染,形象更加生动。
qua trau chuốt, hình tượng càng sinh động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 染
| nhiễm | 染: | truyền nhiễm, nhiễm bệnh |
| nhuôm | 染: | |
| nhuốm | 染: | nhuốm bệnh |
| nhuộm | 染: | nhuộm áo |
| nhẹm | 染: | giữ nhẹm |
| ruộm | 染: | ruộm tóc (nhuộm tóc) |
| vẩn | 染: | vẩn đục |

Tìm hình ảnh cho: 点染 Tìm thêm nội dung cho: 点染
