Từ: 点染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点染 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎnrǎn] gọt giũa; trau chuốt; tô màu; tô điểm (văn chương)。绘画时点缀景物和着色,也比喻修饰文字。
一经点染,形象更加生动。
qua trau chuốt, hình tượng càng sinh động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
点染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点染 Tìm thêm nội dung cho: 点染