Từ: 点题 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 点题:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 点题 trong tiếng Trung hiện đại:

[diǎntí] nêu ý chính; đưa ra ý chính。用扼要的话把谈话或文章的中心意思提示出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 题

đề:đầu đề, đề thi; đề thơ
点题 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 点题 Tìm thêm nội dung cho: 点题