Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烘烘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烘烘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烘烘 trong tiếng Trung hiện đại:

[hōnghōng] rừng rực; phần phật; cháy rực (từ tượng thanh, lửa cháy)。象声词,形容火着得旺的声音。
炉火烘烘
lò lửa cháy rừng rực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘

hong:hong nắng
hóng:bồ hóng
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘

hong:hong nắng
hóng:bồ hóng
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)
烘烘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烘烘 Tìm thêm nội dung cho: 烘烘