Chữ 绺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绺, chiết tự chữ LỮU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绺:

绺 lữu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绺

绺

Chiết tự chữ 绺

Chiết tự chữ lữu bao gồm chữ 丝 咎 hoặc 纟 咎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绺 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 咎
  • 丝 ti
  • 咎 cao, cữu
  • 2. 绺 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 咎
  • 纟 miên, mịch
  • 咎 cao, cữu
  • lữu [lữu]

    U+7EFA, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 綹;
    Pinyin: liu3;
    Việt bính: lau5;

    绺 lữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 绺

    Giản thể của chữ 綹.

    Nghĩa của 绺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (綹)
    [liǔ]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 14
    Hán Việt: LIỄU
    量
    1. sợi; cọng; túm; bó (chỉ những vật dài nhỏ như tóc, chỉ, râu)。线、麻、头发、胡须等许多根顺着聚在一起叫一绺。
    一绺丝线。
    một bó tơ.
    三绺儿头发。
    ba túm tóc.
    2. móc túi。绺窃。
    路上不小心,钱包让人绺去了。
    đi đường không cẩn thận, túi tiền bị người ta móc mất.
    Từ ghép:
    绺窃 ; 绺子 ; 绺子

    Chữ gần giống với 绺:

    绩, 绪, 绫, 续, 绮, 绯, 绰, 绱, 绲, 绳, 维, 绵, 绶, 绷, 绸, 绹, 绺, 绻, 综, 绽, 绾, 绿, 缀, 缁,

    Dị thể chữ 绺

    綹,

    Chữ gần giống 绺

    继, 缎, 缇, 缈, 缉, 缊, 缋, 缌, 缍, 缏,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绺 Tự hình chữ 绺 Tự hình chữ 绺 Tự hình chữ 绺

    绺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绺 Tìm thêm nội dung cho: 绺