Chữ 绺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绺, chiết tự chữ LỮU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 绺:
绺
Biến thể phồn thể: 綹;
Pinyin: liu3;
Việt bính: lau5;
绺 lữu
Pinyin: liu3;
Việt bính: lau5;
绺 lữu
Nghĩa Trung Việt của từ 绺
Giản thể của chữ 綹.Nghĩa của 绺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (綹)
[liǔ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: LIỄU
量
1. sợi; cọng; túm; bó (chỉ những vật dài nhỏ như tóc, chỉ, râu)。线、麻、头发、胡须等许多根顺着聚在一起叫一绺。
一绺丝线。
một bó tơ.
三绺儿头发。
ba túm tóc.
2. móc túi。绺窃。
路上不小心,钱包让人绺去了。
đi đường không cẩn thận, túi tiền bị người ta móc mất.
Từ ghép:
绺窃 ; 绺子 ; 绺子
[liǔ]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 14
Hán Việt: LIỄU
量
1. sợi; cọng; túm; bó (chỉ những vật dài nhỏ như tóc, chỉ, râu)。线、麻、头发、胡须等许多根顺着聚在一起叫一绺。
一绺丝线。
một bó tơ.
三绺儿头发。
ba túm tóc.
2. móc túi。绺窃。
路上不小心,钱包让人绺去了。
đi đường không cẩn thận, túi tiền bị người ta móc mất.
Từ ghép:
绺窃 ; 绺子 ; 绺子
Dị thể chữ 绺
綹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 绺 Tìm thêm nội dung cho: 绺
