Từ: vọt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vọt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vọt

Nghĩa vọt trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Roi: Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi (tng.).","- 2 I. đgt. 1. Bật ra theo một dòng mạnh: vọt máu ra Nước mạch vọt lên. 2. Chuyển động nhanh chóng: chạy vọt lên nhảy vọt ra ngoài. II. pht. Tăng lên nhanh, đột ngột: Giá cả tăng vọt."]

Dịch vọt sang tiếng Trung hiện đại:

迸裂 《破裂; 裂开而往外飞溅>
冲刺 《赛跑临近终点时用全力向前冲。》
《跳。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vọt

vọt:roi vọt
vọt:vọt ra
vọt𣔻:vọt ra
vọt:nước vọt ra
vọt:nước vọt ra
vọt𨁝:nhảy vọt
vọt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vọt Tìm thêm nội dung cho: vọt