Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vọt trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Roi: Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi (tng.).","- 2 I. đgt. 1. Bật ra theo một dòng mạnh: vọt máu ra Nước mạch vọt lên. 2. Chuyển động nhanh chóng: chạy vọt lên nhảy vọt ra ngoài. II. pht. Tăng lên nhanh, đột ngột: Giá cả tăng vọt."]Dịch vọt sang tiếng Trung hiện đại:
迸裂 《破裂; 裂开而往外飞溅>冲刺 《赛跑临近终点时用全力向前冲。》
跃 《跳。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vọt
| vọt | 挬: | roi vọt |
| vọt | 桲: | vọt ra |
| vọt | 𣔻: | vọt ra |
| vọt | 浡: | nước vọt ra |
| vọt | 潷: | nước vọt ra |
| vọt | 𨁝: | nhảy vọt |

Tìm hình ảnh cho: vọt Tìm thêm nội dung cho: vọt
