Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 氘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氘, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氘:
氘
Pinyin: dao1;
Việt bính: dou1;
氘
Nghĩa Trung Việt của từ 氘
Nghĩa của 氘 trong tiếng Trung hiện đại:
[dāo]Bộ: 气 - Khí
Số nét: 6
Hán Việt: ĐAO
đê-u-tri-um。氢的同位素之一,符号D (deuterium)或H。原子核中有一个质子和一个中子,普通的氢中含有0.02%的氘。用于热核反应。也叫重氢。
Số nét: 6
Hán Việt: ĐAO
đê-u-tri-um。氢的同位素之一,符号D (deuterium)或H。原子核中有一个质子和一个中子,普通的氢中含有0.02%的氘。用于热核反应。也叫重氢。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 氘 Tìm thêm nội dung cho: 氘
