Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 氘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氘, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氘

氘 cấu thành từ 3 chữ: 气, 丿, 丨
  • khí, khất
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cổn
  • []

    U+6C18, tổng 6 nét, bộ Khí 气
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dao1;
    Việt bính: dou1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 氘


    Nghĩa của 氘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dāo]Bộ: 气 - Khí
    Số nét: 6
    Hán Việt: ĐAO
    đê-u-tri-um。氢的同位素之一,符号D (deuterium)或H。原子核中有一个质子和一个中子,普通的氢中含有0.02%的氘。用于热核反应。也叫重氢。

    Chữ gần giống với 氘:

    , , ,

    Chữ gần giống 氘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氘 Tự hình chữ 氘 Tự hình chữ 氘 Tự hình chữ 氘

    氘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氘 Tìm thêm nội dung cho: 氘