Chữ 衿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衿, chiết tự chữ CÂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 衿:

衿 câm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 衿

衿

Chiết tự chữ 衿

Chiết tự chữ câm bao gồm chữ 衣 今 hoặc 衤 今 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 衿 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 今
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 今 kim
  • 2. 衿 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 今
  • 衤 y
  • 今 kim
  • câm [câm]

    U+887F, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin1, qin4;
    Việt bính: gam1 kam1;

    衿 câm

    Nghĩa Trung Việt của từ 衿

    (Danh) Cổ áo.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Thanh thanh tử câm 青青子衿 (Trịnh phong 鄭風, Tử câm 子衿) Cổ áo chàng xanh xanh.
    § Ghi chú: Cũng nói cái áo của học trò xanh xanh, vì thế nên sau gọi các ông đỗ tú tài là thanh câm 青衿. Có khi gọi tắt là câm 衿.

    (Danh)
    Vạt áo.
    § Cũng viết là khâm 襟.
    ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ, nữ hãi tẩu, la câm đoạn 女出窺, 立未定, 犬斷索咋女, 女駭走, 羅衿斷 (Chân Hậu 甄后) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng, nàng sợ hãi bỏ chạy, đứt cả vạt áo là.

    Nghĩa của 衿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīn]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHÂM
    1. vạt áo; tà áo。同"襟"。
    书
    2. dây lưng; thắt lưng。系(j́)衣裳的带子。

    Chữ gần giống với 衿:

    衭, 衲, 衴, 衵, 衹, 衽, 衿, 袂, 袄, 袆, 𧘸, 𧘹,

    Dị thể chữ 衿

    紟, 襟,

    Chữ gần giống 衿

    裲, 仱, 褞, 褝, 褛, 褚, 褙, 褘, 褗, 褖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衿 Tự hình chữ 衿 Tự hình chữ 衿 Tự hình chữ 衿

    衿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衿 Tìm thêm nội dung cho: 衿