Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 衿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衿, chiết tự chữ CÂM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 衿:

衿 câm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衿

Chiết tự chữ câm bao gồm chữ 衣 今 hoặc 衤 今 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 衿 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 今
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • kim
  • 2. 衿 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 今
  • y
  • kim
  • câm [câm]

    U+887F, tổng 9 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin1, qin4;
    Việt bính: gam1 kam1;

    câm

    Nghĩa Trung Việt của từ 衿

    (Danh) Cổ áo.
    ◇Thi Kinh
    : Thanh thanh tử câm (Trịnh phong , Tử câm ) Cổ áo chàng xanh xanh.
    § Ghi chú: Cũng nói cái áo của học trò xanh xanh, vì thế nên sau gọi các ông đỗ tú tài là thanh câm . Có khi gọi tắt là câm .

    (Danh)
    Vạt áo.
    § Cũng viết là khâm .
    ◇Liêu trai chí dị : Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ, nữ hãi tẩu, la câm đoạn , , , , (Chân Hậu ) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng, nàng sợ hãi bỏ chạy, đứt cả vạt áo là.

    Nghĩa của 衿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīn]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHÂM
    1. vạt áo; tà áo。同"襟"。

    2. dây lưng; thắt lưng。系(j́)衣裳的带子。

    Chữ gần giống với 衿:

    , , , , , , , , , , 𧘸, 𧘹,

    Dị thể chữ 衿

    , ,

    Chữ gần giống 衿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衿 Tự hình chữ 衿 Tự hình chữ 衿 Tự hình chữ 衿

    衿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衿 Tìm thêm nội dung cho: 衿