Từ: thuỷ tinh đen có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuỷ tinh đen:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thuỷtinhđen

Dịch thuỷ tinh đen sang tiếng Trung hiện đại:

墨晶; 茶晶 《水晶的一种, 深棕色, 略近黑色。可做眼镜片。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tinh

tinh:tinh (sử dụng con số, sắp đặt)
tinh:tinh khôn
tinh:tinh kỳ
tinh:sáng tinh mơ
tinh:kết tinh, sáng tinh
tinh: 
tinh:con tinh tinh, con chăn tinh
tinh:mắt tinh
tinh:trắng tinh
tinh:tinh khí
tinh:cạo tinh (cạo bột vỏ tre)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đen

đen:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen𬹙:dân đen; đen bạc; đen đủi
đen:dân đen; đen bạc; đen đủi

Gới ý 15 câu đối có chữ thuỷ:

Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

Liên hoa ảnh nhập thuỷ tinh kính,Trúc diệp hương phù anh vũ bôi

Gương thuỷ tinh thấy ảnh hoa sen,Chén anh vũ toả hương lá trúc

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

thuỷ tinh đen tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thuỷ tinh đen Tìm thêm nội dung cho: thuỷ tinh đen