Từ: 烟叶蛾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烟叶蛾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烟叶蛾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānyè"é] côn trùng ăn hại thuốc lá。昆虫,成虫灰黄色,幼虫黄绿或绿褐色。幼虫白天藏在叶子的背面,夜间出来危害烟叶、番茄等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烟

yên:yên tử (bồ hóng); yên hoa (hút thuốc phiện; chơi gái); vân yên (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶

diệp:diệp lục; khuynh diệp; bách diệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛾

nga:nga tử (con ngài)
ngài:con ngài
烟叶蛾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烟叶蛾 Tìm thêm nội dung cho: 烟叶蛾