Chữ 蛾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛾, chiết tự chữ NGA, NGHĨ, NGÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛾:

蛾 nga, nghĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蛾

蛾

Chiết tự chữ 蛾

Chiết tự chữ nga, nghĩ, ngài bao gồm chữ 虫 我 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛾 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 我
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 我 ngã, ngả
  • nga, nghĩ [nga, nghĩ]

    U+86FE, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: e2, yi3;
    Việt bính: ngai5 ngo4;

    蛾 nga, nghĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛾

    (Danh) Con ngài, bướm ngài.

    (Danh)
    Gọi tắt của nga mi 蛾
    眉 mày ngài, chỉ lông mày người đẹp.
    ◎Như: song nga 雙蛾 hai hàng lông mày.
    ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Ngọc nhân túc kì song nga 玉人蹙其雙蛾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Người đẹp nhíu hai hàng lông mày.
    § Ghi chú: Nga mi 蛾眉 cũng chỉ người đẹp. Cũng viết là 娥眉.

    (Danh)
    Sinh vật hình trạng giống như con ngài.
    ◎Như: mộc nhĩ còn gọi là mộc nga 木蛾.

    (Danh)
    Họ Nga.

    (Phó)
    Chốc lát.
    § Thông nga 俄.Một âm là nghĩ.

    (Danh)
    Cũng như nghĩ 蟻.

    ngài, như "con ngài" (vhn)
    nga, như "nga tử (con ngài)" (btcn)

    Nghĩa của 蛾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [é]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGA
    bướm; bươm bướm; con bướm。蛾子。
    Từ ghép:
    蛾眉 ; 蛾子
    [yǐ]
    Bộ: 虫(Trùng)
    Hán Việt: NGHỊ
    bướm。同"蚁"。

    Chữ gần giống với 蛾:

    䖶, 䖷, 䖸, 䖹, 䖺, 䖻, 䖼, 䖽, 蛸, 蛹, 蛺, 蛻, 蛼, 蛾, 蜀, 蜂, 蜃, 蜄, 蜅, 蜆, 蜇, 蜈, 蜉, 蜊, 蜋, 蜍, 蜎, 蜔, 蜕, 蜖, 蜗, 蝆, 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Chữ gần giống 蛾

    蛼, 蝉, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛾 Tự hình chữ 蛾 Tự hình chữ 蛾 Tự hình chữ 蛾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛾

    nga蛾:nga tử (con ngài)
    ngài蛾:con ngài
    蛾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛾 Tìm thêm nội dung cho: 蛾