Từ: 烧纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烧纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烧纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāozhǐ] 1. hoá vàng mã; đốt vàng; đốt tiền giấy。迷信的人烧纸钱等,认为可供死者在阴间使用。
2. giấy vàng; giấy tiền vàng bạc。纸钱的一种,在较大的纸片上刻出或印上钱形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烧

thiêu:thiêu đốt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
烧纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烧纸 Tìm thêm nội dung cho: 烧纸