Từ: 隆庆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 隆庆:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 隆 • 庆

Nghĩa của 隆庆 trong tiếng Trung hiện đại:

[Lóngqìng] Long Khánh (niên hiệu vua Minh Mục Tông, công nguyên 1567-1572)。明穆宗年号(公元1567-1572)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隆

long隆:long đong
lung隆:lung lay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庆

khánh庆:khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh
隆庆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 隆庆 Tìm thêm nội dung cho: 隆庆