Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 热电偶 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèdiànǒu] cặp nhiệt điện (dùng để chế ôn độ kế và điện lưu kế có độ nhạy cao)。用两种不同的金属材料焊接成的元件,两端受热不同时就产生单向电流,温度差越大,产生的电流也越强。用于制造温度计和高灵敏度的电流计等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 偶
| ngẩu | 偶: | lẩu ngẩu |
| ngẫu | 偶: | văn biền ngẫu, ngẫu nhiên |
| ngậu | 偶: | làm ngậu xị lên |

Tìm hình ảnh cho: 热电偶 Tìm thêm nội dung cho: 热电偶
