Từ: 强劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángjìng] mạnh; mạnh mẽ。强有力的。
强劲的军队。
quân đội mạnh.
强劲的海风。
gió biển thổi mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
强劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强劲 Tìm thêm nội dung cho: 强劲