Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 砀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砀, chiết tự chữ NÃNG, NƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砀:

砀 nãng, nương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砀

Chiết tự chữ nãng, nương bao gồm chữ 石 弓 丿 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砀 cấu thành từ 4 chữ: 石, 弓, 丿, 丿
  • thạch, đán, đạn
  • cong, cung, củng
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nãng, nương [nãng, nương]

    U+7800, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 碭;
    Pinyin: dang4;
    Việt bính: dong6;

    nãng, nương

    Nghĩa Trung Việt của từ 砀

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 砀 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (碭)
    [dàng]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÃNG
    Đãng Sơn (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。砀山,地名,在安徽。

    Chữ gần giống với 砀:

    , , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

    Dị thể chữ 砀

    ,

    Chữ gần giống 砀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砀 Tự hình chữ 砀 Tự hình chữ 砀 Tự hình chữ 砀

    砀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砀 Tìm thêm nội dung cho: 砀