Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 砀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砀, chiết tự chữ NÃNG, NƯƠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 砀:
砀 nãng, nương
Đây là các chữ cấu thành từ này: 砀
砀
Biến thể phồn thể: 碭;
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;
砀 nãng, nương
Pinyin: dang4;
Việt bính: dong6;
砀 nãng, nương
Nghĩa Trung Việt của từ 砀
Giản thể của chữ 碭.Nghĩa của 砀 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (碭)
[dàng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃNG
Đãng Sơn (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。砀山,地名,在安徽。
[dàng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: ĐÃNG
Đãng Sơn (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。砀山,地名,在安徽。
Dị thể chữ 砀
碭,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 砀 Tìm thêm nội dung cho: 砀
