Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 加減 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 加減:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia giảm
Thêm hoặc bớt.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Chí ư na khởi hạ nhân tiểu nhân chi ngôn, vị miễn kiến ngã tố tích trì gia thái nghiêm, bối địa gia giảm ta thoại dã thị thường tình
言, 情 (Đệ lục thập bát hồi) Những bọn tôi tớ tiểu nhân, thấy chị ngày thường trông nom việc nhà nghiêm ngặt, mới đặt điều nói thêm bớt sau lưng. Đó cũng là chuyện thường.Châm chước, liệu lường, khảo lự.
◇Kim Bình Mai 梅:
Vọng khất lão tiên sanh lưu thần gia giảm nhất nhị, túc kiến hậu tình
二, 情 (Đệ thất thập lục hồi).Một trò chơi đánh bạc thời xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 減

dởm:dởm đời; hàng dởm
giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
加減 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 加減 Tìm thêm nội dung cho: 加減