Từ: 入木三分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入木三分:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 入 • 木 • 三 • 分

Nghĩa của 入木三分 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùmùsānfēn] Hán Việt: NHẬP MỘC TAM PHÂN
lập luận sắc sảo; bàn tán sâu sắc; ăn vào gỗ sâu ba phân。相传晋代书法家王羲之在木板上写字,刻字的人发现墨汁透入木板有三分深(见于唐代张怀瓘《书断》)。后用来形容书法有力,也用来比喻议论深刻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép入:lép nhép
nhạp入:tạp nhạp
nhập入:nhập nhằng
nhẹp入:tẹp nhẹp
nhọp入: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc木:moi móc
mọc木:mọc lên
mốc木:lên mốc
mộc木:thợ mộc
mục木:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân分:phân vân
phơn分:phơn phớt
phần分:một phần
phận分:phận mình
入木三分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入木三分 Tìm thêm nội dung cho: 入木三分