Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 烹饪 trong tiếng Trung hiện đại:
[pēngrèn] nấu nướng; nấu ăn; xào nấu。做饭做菜。
烹饪法。
cách nấu nướng.
擅长烹饪。
sở trường nấu nướng; nấu ăn thành thạo.
烹饪法。
cách nấu nướng.
擅长烹饪。
sở trường nấu nướng; nấu ăn thành thạo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 烹
| banh | 烹: | sáng banh |
| phanh | 烹: | phanh thây |
| phành | 烹: | phành ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饪
| nhẩm | 饪: | nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 烹饪 Tìm thêm nội dung cho: 烹饪
