Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饪, chiết tự chữ NHẨM, NHẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饪:
饪
Biến thể phồn thể: 飪;
Pinyin: ren4;
Việt bính: jam6;
饪 nhẫm
nhẩm, như "nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)" (gdhn)
Pinyin: ren4;
Việt bính: jam6;
饪 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 饪
Giản thể của chữ 飪.nhẩm, như "nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 饪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (餁)
[rèn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: NHẪM
nấu nướng。做饭做菜。
[rèn]
Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 14
Hán Việt: NHẪM
nấu nướng。做饭做菜。
Dị thể chữ 饪
飪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饪
| nhẩm | 饪: | nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 饪 Tìm thêm nội dung cho: 饪
