Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 饪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饪, chiết tự chữ NHẨM, NHẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饪:

饪 nhẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饪

Chiết tự chữ nhẩm, nhẫm bao gồm chữ 食 壬 hoặc 饣 壬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饪 cấu thành từ 2 chữ: 食, 壬
  • thực, tự
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • 2. 饪 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 壬
  • thực
  • nhám, nhâm, nhăm, nhằm, nhẹm, râm
  • nhẫm [nhẫm]

    U+996A, tổng 7 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 飪;
    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jam6;

    nhẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 饪

    Giản thể của chữ .
    nhẩm, như "nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 饪 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (餁)
    [rèn]
    Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 14
    Hán Việt: NHẪM
    nấu nướng。做饭做菜。

    Chữ gần giống với 饪:

    , , , , , , , 𫗠,

    Dị thể chữ 饪

    ,

    Chữ gần giống 饪

    , , , 饿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饪 Tự hình chữ 饪 Tự hình chữ 饪 Tự hình chữ 饪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饪

    nhẩm:nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)
    饪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饪 Tìm thêm nội dung cho: 饪