Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 烹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 烹, chiết tự chữ BANH, PHANH, PHÀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烹:

烹 phanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 烹

Chiết tự chữ banh, phanh, phành bao gồm chữ 亨 火 hoặc 亨 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 烹 cấu thành từ 2 chữ: 亨, 火
  • hanh, hưởng, phanh
  • hoả, hỏa
  • 2. 烹 cấu thành từ 2 chữ: 亨, 灬
  • hanh, hưởng, phanh
  • hoả, hoả2, hỏa
  • phanh [phanh]

    U+70F9, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng1;
    Việt bính: paang1;

    phanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 烹

    (Động) Nấu.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Hà thời kết ốc vân phong hạ, Cấp giản phanh trà chẩm thạch miên , (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác ) Bao giờ làm được nhà dưới núi mây che, Múc nước suối nấu trà, gối đá mà ngủ.

    (Động)
    Rim.
    § Phương pháp nấu ăn, trước hết lấy dầu mỡ nóng xào sơ qua, sau đó thêm dầu, nước tương... quấy trộn thật nhanh rồi đem ra ngay.
    ◎Như: phanh đối hà rim tôm he.

    (Động)
    Giết, tiêu diệt.
    ◇Hoài Nam Tử : Giảo thố đắc nhi liệp khuyển phanh, cao điểu tận nhi cường nỗ tàng , (Thuyết lâm huấn ) Bắt được con thỏ khôn lanh rồi thì giết chó săn, bắn hết chim bay cao rồi thì cất (hủy bỏ) nỏ cứng.

    (Động)
    Rèn đúc.
    ◇Lí Bạch : Kí phanh thả thước (Vũ xương tể hàn quân khứ tư tụng bi ) Rèn đúc rồi hãy nung chảy.

    (Động)
    Nạt nộ.

    (Động)
    Hình phạt tàn khốc thời xưa, lấy vạc nấu người.
    ◇Chiến quốc sách : Thần thỉnh tam ngôn nhi dĩ hĩ, ích nhất ngôn, thần thỉnh phanh , , (Tề sách nhất ) Tôi xin nói ba tiếng thôi, (nếu nói) dư một tiếng, thì xin cứ đem nấu tôi đi.

    (Danh)
    Chỉ cơm rau, món ăn.
    ◇Lục Du : Dụ khôi cô thủ quân vô tiếu, Lão Tử khán lai thị đại phanh , (Cố lí ) Khoai củ nấm rau, xin bạn đừng cười, Lão Tử trông thấy thì là món ăn thịnh soạn đấy.

    phanh, như "phanh thây" (vhn)
    phành, như "phành ra" (btcn)
    banh, như "sáng banh" (gdhn)

    Nghĩa của 烹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pēng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: PHANH
    1. nấu; hầm。煮(菜、茶)。
    烹饪。
    nấu nướng.
    烹调。
    chế biến thức ăn.
    2. xào tái。烹饪方法,先用热油略炒,然后加入酱油等作料迅速搅拌,随即盛出。
    烹对虾。
    tôm he xào tái.
    Từ ghép:
    烹茶 ; 烹饪 ; 烹调

    Chữ gần giống với 烹:

    , , , , , , 㶿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Chữ gần giống 烹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 烹 Tự hình chữ 烹 Tự hình chữ 烹 Tự hình chữ 烹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 烹

    banh:sáng banh
    phanh:phanh thây
    phành:phành ra
    烹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 烹 Tìm thêm nội dung cho: 烹