Từ: 照管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照管:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 照 • 管

Nghĩa của 照管 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàoguǎn] trông nom; trông coi; săn sóc; chăm sóc。照料管理。
照管孩子
chăm sóc trẻ em
照管器材
trông coi máy móc
这件事由他照管。
việc này do anh ta trông coi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển管:thổi quyển (thổi sáo)
quản管:quản bút
quẩn管:quẩn chân
照管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照管 Tìm thêm nội dung cho: 照管