Nghĩa của 照管 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàoguǎn] trông nom; trông coi; săn sóc; chăm sóc。照料管理。
照管孩子
chăm sóc trẻ em
照管器材
trông coi máy móc
这件事由他照管。
việc này do anh ta trông coi.
照管孩子
chăm sóc trẻ em
照管器材
trông coi máy móc
这件事由他照管。
việc này do anh ta trông coi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |

Tìm hình ảnh cho: 照管 Tìm thêm nội dung cho: 照管
