Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 淪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淪, chiết tự chữ LUÂN, LUỒN, LÚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淪:
淪
Biến thể giản thể: 沦;
Pinyin: lun2, lun3, guan1;
Việt bính: leon4
1. [淪漪] luân y;
淪 luân
(Động) Chìm đắm.
◎Như: trầm luân 沉淪 chìm đắm.
(Động) Trôi giạt, lưu lạc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Luân lạc thiên nhai câu thị khách 淪落天涯俱是客 (Họa hương tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Đều là khách lưu lạc phương trời.
(Động) Mất, diệt vong.
◎Như: luân vong 淪亡 tiêu vong.
◇Bạch Cư Dị 白居易: 身死名亦淪 Thân tử danh diệc luân (Tặng phiền trứ tác 贈樊著作) Thân chết tên tuổi cũng mất.
lún, như "lún xuống" (vhn)
luân, như "trầm luân" (btcn)
luồn, như "nước chảy luồn qua" (gdhn)
Pinyin: lun2, lun3, guan1;
Việt bính: leon4
1. [淪漪] luân y;
淪 luân
Nghĩa Trung Việt của từ 淪
(Danh) Lằn sóng nhỏ.(Động) Chìm đắm.
◎Như: trầm luân 沉淪 chìm đắm.
(Động) Trôi giạt, lưu lạc.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Luân lạc thiên nhai câu thị khách 淪落天涯俱是客 (Họa hương tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Đều là khách lưu lạc phương trời.
(Động) Mất, diệt vong.
◎Như: luân vong 淪亡 tiêu vong.
◇Bạch Cư Dị 白居易: 身死名亦淪 Thân tử danh diệc luân (Tặng phiền trứ tác 贈樊著作) Thân chết tên tuổi cũng mất.
lún, như "lún xuống" (vhn)
luân, như "trầm luân" (btcn)
luồn, như "nước chảy luồn qua" (gdhn)
Chữ gần giống với 淪:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 淪
沦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淪
| luân | 淪: | trầm luân |
| luồn | 淪: | nước chảy luồn qua |
| lún | 淪: | lún xuống |

Tìm hình ảnh cho: 淪 Tìm thêm nội dung cho: 淪
