cố vũ
Chỗ ở ngày trước. Chỉ cố quốc, gia hương.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Hà sở độc vô phương thảo hề, Nhĩ hà hoài hồ cố vũ?
何所獨無芳草兮, 爾何懷乎故宇? (Li tao 離騷) Ở nơi nào mà chẳng có cỏ thơm, Sao lại cứ phải nhớ thương nước cũ?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 故
| cố | 故: | cố ăn, cố gắng; cố đạo |
| cớ | 故: | duyên cớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇
| vò | 宇: | vò võ |
| võ | 宇: | vò võ |
| vũ | 宇: | vũ trụ |

Tìm hình ảnh cho: 故宇 Tìm thêm nội dung cho: 故宇
