Từ: 故宇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故宇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 故 • 宇

cố vũ
Chỗ ở ngày trước. Chỉ cố quốc, gia hương.
◇Khuất Nguyên 屈原:
Hà sở độc vô phương thảo hề, Nhĩ hà hoài hồ cố vũ?
何所獨無芳草兮, 爾何懷乎故宇? (Li tao 離騷) Ở nơi nào mà chẳng có cỏ thơm, Sao lại cứ phải nhớ thương nước cũ?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố故:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ故:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

vò宇:vò võ
võ宇:vò võ
vũ宇:vũ trụ
故宇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故宇 Tìm thêm nội dung cho: 故宇