Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 故宇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 故宇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố vũ
Chỗ ở ngày trước. Chỉ cố quốc, gia hương.
◇Khuất Nguyên 原:
Hà sở độc vô phương thảo hề, Nhĩ hà hoài hồ cố vũ?
兮, 宇? (Li tao 騷) Ở nơi nào mà chẳng có cỏ thơm, Sao lại cứ phải nhớ thương nước cũ?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宇

:vò võ
:vò võ
:vũ trụ
故宇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 故宇 Tìm thêm nội dung cho: 故宇